100+ TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH MARKETING _ Update 7/2022

Trong những năm gần đây, Marketing dần trở thành một trong những ngành nghề hot nhất được các bạn trẻ lựa chọn. Và để có thể làm Marketing một cách chất lượng và hiệu quả nhất, đòi hỏi bạn phải có cho mình một vốn tiếng Anh chuyên ngành. Vì thế để giúp các bạn học tập và làm việc hiệu quả hơn, bài viết dưới đây sẽ cung cấp một số từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Marketing vô cùng hữu ích. Hãy cùng tham khảo nhé!

Trọn bộ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Marketing đầu đủ nhất
Trọn bộ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Marketing đầu đủ nhất

 

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH MARKETING PHẦN 1

 1 Advertising /ˈæd.və.taɪ.zɪŋ/ Quảng cáo
 2 Auction-type pricing /ˈɑːk.ʃən- taɪp ˈpraɪsɪŋ/ Định giá trên cơ sở đấu giá
 3 Benefit /ˈben.ɪ.fɪt/ Lợi ích
 4 Brand acceptability /brænd əkˌsep.təˈbɪl.ə.ti/ Chấp nhận thương hiệu
 5 Brand awareness /brænd əˈweə.nəs/ Nhận thức thương hiệu
 6 Brand equity /brænd ˈek.wə.t̬i/ Giá trị nhãn hiệu
 7 Brand loyalty /brænd ˈlɔɪ.əl.t̬i/ Sự trung thành với thương hiệu
 8 Brand mark /brænd mɑːrk/ Dấu hiệu của thương hiệu
 9 Brand name /brænd neɪm/ Tên thương hiệu
10 Brand preference /brænd ˈpref.ər.əns/ Sự ưa thích thương hiệu
11 Break-even analysis /breɪk-iːvən ə.ˈnæ.lə.səs/ Phân tích hoà vốn
12 Break-even point /breɪk-iːvən pɔɪnt/ Điểm hoà vốn
13  Buyer /ˈbaɪ.ɚ/ Người mua
14  By-product pricing /ˈbɑɪˌprɑd·əkt ˈpraɪsɪŋ/ Định giá sản phẩm thứ cấp
15 Captive-product pricing /ˈkæp.tɪv-prɑd·əktˈpraɪsɪŋ/ Định giá sản phẩm bắt buộc
16 Cash discount /kæʃ ˈdɪs.kaʊnt/ Giảm giá khi trả tiền mặt
17 Cash rebate /kæʃ ˈriː.beɪt/ Phiếu giảm giá
18 Channel level /ˈtʃæn.əl ˈlev.əl/ Cấp kênh
19 Channel management /ˈtʃæn.əl ˈmæn.ədʒ.mənt/ Quản trị kênh phân phối
20  Channels /ˈtʃæn.əlz/ Kênh (phân phối)

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH MARKETING PHẦN 2

21   Communication channel kəˌmjuː.nəˈkeɪ.ʃənˈtʃæn.əl/ Kênh truyền thông
22 Consumer /kənˈsuː.mɚ/ Người tiêu dùng
23 Copyright /ˈkɑː.pi.raɪt/ Bản quyền
24 Cost /kɑːst/ Chi Phí
25 Coverage /ˈkʌv.ər.ɪdʒ/ Mức độ che phủ(kênh phân phối)
26 Cross elasticity /krɒs i.læsˈtɪs.ə.t̬i/ Co giãn (của cầu) chéo (với sản phẩm thay thế hay bổ sung)
27 Culture /ˈkʌl.tʃər/ Văn hóa
28 Customer /ˈkʌs.tə.mər/ Khách hàng
29 Customer-segment pricing /ˈkʌs.tə.mər-ˈseɡ.məntˈpraɪsɪŋ/ Định giá theo phân khúc khách hàng
30 Decider /dɪˈsaɪ.dər/ Người quyết định (trong hành vi mua)
31 Demand elasticity /dɪˈmænd i.læsˈtɪs.ə.t̬i/ Co giãn của cầu
32 Demographic environment /ˌdem.əˈɡræf.ɪk ɪnˈvaɪ.rən.mənt/ Yếu tố (môi trường) nhân khẩu
33 Direct marketing /daɪˈrekt ˈmɑːr.kɪ.t̬ɪŋ/ Tiếp thị trực tiếp
34 Discount /ˈdɪs.kaʊnt/ Giảm giá
35 Discriminatory pricing /dɪˈskrɪm·ə·nəˌtɔr·i ˈpraɪsɪŋ/ Định giá phân biệt
36 Distribution channel /ˌdɪs.trɪˈbjuː.ʃən ˈtʃæn.əl/ Kênh phân phối
37 Door-to-door sales /ˌdɔː.təˈdɔːr seɪlz/ Bán hàng đến tận nhà
38 Dutch auction /dʌtʃ  ˈɔːk.ʃən/ Đấu giá kiểu Hà Lan
39 Early adopter /ˈɜː.li əˈdɒptər/ Nhóm (khách hàng) thích nghi nhanh
40 Economic environment /iː.kəˈnɑː.mɪk ɪnˈvaɪ.rən.mənt/ Môi trường kinh tế

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH MARKETING PHẦN 3

41   End-user /ˈend ˌjuː.zər/ Người sử dụng cuối cùng, khách hàng cuối cùng
42 English auction /ˈɪŋ.ɡlɪʃ ˈɔːk.ʃən/ Đấu giá kiểu Anh
43 Evaluation of alternatives /ɪˌvæl.juˈeɪ.ʃən əv ɒlˈtɜː.nə.tɪv/ Đánh giá phương án thay thế
44 Exchange /ɪksˈtʃeɪndʒ/ Trao đổi
45 Exclusive distribution /ɪkˈskluː.sɪv ˌdɪs.trɪˈbjuː.ʃən/ Phân phối độc quyền
46 Franchising /ˈfræn.tʃaɪz/ Chuyển nhượng đặc quyền thương hiệu
47 Functional discount /ˈfʌŋk.ʃən.əl ˈdɪs.kaʊnt/ Giảm giá chức năng
48 Gatekeeper /ˈɡeɪtˌkiː.pər/ Người gác cửa (trong hành vi mua)
49 Geographical pricing /ˌdʒi.əˈɡræf.ɪ.kəl  ˈpraɪ.sɪŋ/  Định giá theo vị trí địa lý
50 Going-rate pricing /ˈɡəʊ.ɪŋ – reɪt  ˈpraɪ.sɪŋ/ Định giá theo giá thị trường
51 Group pricing /ɡruːp  ˈpraɪ.sɪŋ/ Định giá theo nhóm
52 Horizontal conflict /ˌhɒr.ɪˈzɒn.təl  ˈkɒn.flɪkt/ Mâu thuẫn hàng ngang
53 Image pricing /ˈɪm.ɪdʒ ˈpraɪsɪŋ/ Định giá theo hình ảnh
54 Income elasticity /ˈɪn.kʌm i.læsˈtɪs.ə.t̬i/ Co giãn (của cầu) theo thu nhập
55 Influencer /ˈɪnfluənsər/ Người ảnh hưởng
56 Information search /ˌɪn.fəˈmeɪ.ʃən sɜːtʃ/ Tìm kiếm thông tin
57 Initiator /ɪˈnɪʃ.i.eɪ.tər/ Người khởi đầu
58 Innovator /ˈɪn.ə.veɪ.tər/ Nhóm (khách hàng) đổi mới
59 Intensive distribution /ɪnˈten.sɪv ˌdɪs.trɪˈbjuː.ʃən/ Phân phối đại trà
60 Internal record system /ɪnˈtɜː.nəl ˈrek.ɔːd ˈsɪs.təm/ Hệ thống thông tin nội bộ

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH MARKETING PHẦN 4

61   Laggard /ˈlæɡ.əd/ Nhóm ( khách hàng) lạc hậu
62 Learning curve /ˈlɜː.nɪŋ kɜːv/ Hiệu ứng thực nghiệm, hiệu ứng kinh nghiệm, hiệu ứng học tập
63 List price /lɪst praɪs/ Giá niêm yết
64 Location pricing /ləʊˈkeɪ.ʃən  ˈpraɪ.sɪŋ/ Định giá theo vị trí và không gian mua
65 Long-run Average Cost – LAC /ˈæv.ər.ɪdʒ/ Chi phí trung bình trong dài hạn
66 Loss-leader pricing /ˈlɒs ˌliː.dər  ˈpraɪ.sɪŋ/ Định giá lỗ để kéo khách
67 Mail questionnaire /meɪl ˌkwes.tʃəˈner/ Phương pháp điều tra bằng bảng câu hỏi gửi thư
68 Market coverage /ˈmɑːr.kɪt ˈkʌv.ər.ɪdʒ/ Mức độ che phủ thị trường
69 Marketing /ˈmɑːr.kɪ.t̬ɪŋ/ Tiếp thị
70 Marketing channel /ˈmɑːr.kɪ.t̬ɪŋ ˈtʃæn.əl/ Kênh tiếp thị
71 Marketing concept /ˈmɑːr.kɪ.t̬ɪŋ ˈkɑːn.sept/ Quan điểm tiếp thị
72 Marketing decision support system /ˈmɑːr.kɪ.t̬ɪŋ dɪˈsɪʒ.ən səˈpɔːrt ˈsɪs.təm/ Hệ thống hỗ trợ ra quyết định
73 Marketing information system /ˈmɑːr.kɪ.t̬ɪŋ ɪn.fəˈmeɪ.ʃən ˈsɪs.təm/ Hệ thống thông tin tiếp thị
74 Marketing intelligence /ˈmɑːr.kɪ.t̬ɪŋ ɪnˈtel.ə.dʒəns/ Tình báo tiếp thị
75 Marketing mix /ˈmɑːr.kɪ.t̬ɪŋ mɪks/ Tiếp thị hỗn hợp
76 Marketing research /ˈmɑːr.kɪ.t̬ɪŋ ˈriː.sɜːtʃ/ Nghiên cứu tiếp thị
77 Markup pricing /ˈmɑːrk.ʌp ˈpraɪsɪŋ/ Định giá cộng lời vào chi phí
78 Mass-customization marketing /mæs kʌs.tə.məˈzeɪ.ʃən ˈmɑːr.kɪ.t̬ɪŋ/ Tiếp thị cá thể hóa theo số đông
79 Mass-marketing /mæs-ˈmɑːr.kɪ.t̬ɪŋ/ Tiếp thị đại trà
80 Middle majority /ˈmɪd.əl məˈdʒɑː.rə.t̬i/ Nhóm (khách hàng) số đông

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH MARKETING PHẦN 5

81   Modified rebuy /ˈmɒdɪfaɪd/ Mua lại có thay đổi
82 MRO-Maintenance Repair Operating /ˈmeɪn.tən.əns rɪˈper ˈɑː.pə.reɪt/ Sản phẩm công nghiệp thuộc nhóm cung ứng
83 Multi-channel conflict /mʌl.ti – ˈtʃæn.əl  ˈkɒn.flɪkt/ Mâu thuẫn đa cấp
84 Natural environment /ˈnæ.tʃə.rəl ɪn.ˈvɑɪ.rən.mənt/ Yếu tố (môi trường) tự nhiên
85 Need /niːd/ Nhu cầu
86 Network /ˈnet.wɜːk/ Mạng lưới
87 New task /njuː  tɑːsk/ Mua mới
88 Observation /ˌɒb.zəˈveɪ.ʃən/ Quan sát
89 OEM – Original Equipment Manufacturer /əˈrɪdʒ.ən.əl  ɪˈkwɪp.mənt  ˌmæn.jəˈfæk.tʃər.ər/ Nhà sản xuất thiết bị gốc
90 Optional- feature pricing /ˈɒp.ʃən.əl – ˈfiː.tʃər  ˈpraɪ.sɪŋ/ Định giá theo tính năng tùy chọn
91 Packaging /ˈpæk.ɪ.dʒɪŋ/ Đóng gói
92 Perceived – value pricing /pəˈsiːv – ˈvæl.juː  ˈpraɪ.sɪŋ/ Định giá theo giá trị nhận thức
93 Personal interviewing /ˈpɜː.sən.əl  ˈɪntəvjuːɪŋ/ Phỏng vấn trực tiếp
94 Physical distribution /ˈfɪz.ɪ.kəl  ˌdɪs.trɪˈbjuː.ʃən/ Phân phối vật chất
95 Place /pleɪs/ Phân phối
96 Political-legal environment /pəˈlɪt.ɪ.kəl – ˈliː.ɡəl  ɪnˈvaɪ.rən.mənt/ Yếu tố (môi trường) chính trị pháp lý
97 Positioning /pəˈzɪʃənɪŋ/ Định vị
98 Post-purchase behavior /pəʊst – ˈpɜː.tʃəs  bɪˈheɪ.vjɚ/ Hành vi sau mua
99 Price /praɪs/ Giá
100     Price discount /praɪs  ˈdɪs.kaʊnt/ Giảm giá

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH MARKETING PHẦN 6

101 Price elasticity /praɪs  ˌi.læsˈtɪs.ə.ti/ Co giãn ( của cầu) theo giá
102 Primary data /ˈpraɪ.mər.i  ˈdeɪ.tə/ Thông tin sơ cấp
103 Problem recognition /ˈprɒb.ləm  ˌrek.əɡˈnɪʃ.ən/ Nhận diện vấn đề
104 Product /ˈprɒd.ʌkt/ Sản phẩm
105    Product Concept /ˈprɒd.ʌkt ˈkɒn.sept/ Quan điểm trọng sản phẩm
106 Product-building pricing /ˈprɒd.ʌkt – ˈbɪl.dɪŋ  ˈpraɪ.sɪŋ/ Định giá trọn gói
107 Product-form pricing /ˈprɒd.ʌkt – fɔːm  ˈpraɪ.sɪŋ/ Định giá theo hình thức sản phẩm
108 Production concept /prəˈdʌk.ʃən  ˈkɒn.sept/ Quan điểm trọng sản xuất
109 Product-line pricing /ˈprɒd.ʌkt – laɪn  ˈpraɪ.sɪŋ/ Định giá theo dòng sản phẩm
110 Product-mix pricing /ˈprɒd.ʌkt – mɪks  ˈpraɪ.sɪŋ/ Định giá theo chiến lược sản phẩm
111 Product-variety marketing /ˈprɒd.ʌkt – vəˈraɪ.ə.ti  ˈmɑː.kɪ.tɪŋ/ Tiếp thị đa dạng hóa sản phẩm
112 Promotion /prəˈməʊ.ʃən/ Chiêu thị
113 Promotion pricing /prəˈməʊ.ʃən  ˈpraɪ.sɪŋ/ Đánh giá khuyến mãi
114 Public Relation /ˌpʌb.lɪk rɪˈleɪ.ʃənz/ Quan hệ công chúng
115 Pull Strategy /pʊl  ˈstræt.ə.dʒi/ Chiến lược (tiếp thị) kéo
116 Purchase decision /ˈpɜː.tʃəs  dɪˈsɪʒ.ən/ Quyết định mua
117 Purchaser /ˈpɜː.tʃə.sər/ Người mua (trong hành vi mua)
118 Push Strategy /pʊʃ  ˈstræt.ə.dʒi/ Chiến lược tiếp thị đẩy
119 Quantity discount /ˈkwɒn.tə.ti  ˈdɪs.kaʊnt/ Giảm giá cho số lượng mua lớn
120 Questionnaire /ˌkwes.tʃəˈneər/ Bảng câu hỏi

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH MARKETING PHẦN 7

 

121   Relationship marketing /rɪˈleɪ.ʃən.ʃɪp  ˈmɑː.kɪ.tɪŋ/ Tiếp thị dựa trên quan hệ
122 Research and Development (R & D) /rɪˌsɜːtʃ ən dɪˈvel.əp.mənt/ Nguyên cứu và phát triển
123 Retailer /ˈriː.teɪ.lər/ Nhà bán lẻ
124 Sales concept /seɪlz  ˈkɒn.sept/ Quan điểm trọng bán hàng
125 Sales information system /seɪlz  ˌɪn.fəˈmeɪ.ʃən  ˈsɪs.təm/ Hệ thống thông tin bán hàng
126 Sales promotion /seɪlz  prəˈməʊ.ʃən/ Khuyến mãi
127 Satisfaction /ˌsæt.ɪsˈfæk.ʃən/ Sự thỏa mãn
128 Sealed-bid auction /ˌsiːld – ˈbɪd  ˈɔːk.ʃən/ Đấu giá kín
129 Seasonal discount /ˈsiː.zən.əl  ˈdɪs.kaʊnt/ Giảm giá theo mùa
130 Secondary data /ˈsek.ən.dri  ˈdeɪ.tə/ Thông tin (dữ liệu)  thứ cấp
131 Segment /ˈseɡ.mənt/ Phân khúc
132 Segmentation /’segməntˈteɪ.ʃən / (Chiến lược) phân thị trường
133 Selective attention /sɪˈlek.tɪv  əˈten.ʃən/ Sàng lọc
134 Selective distortion /sɪˈlek.tɪv  dɪˈstɔː.ʃən/ Chỉnh đốn
135 Selective distribution /sɪˈlek.tɪv ˌdɪs.trɪˈbjuː.ʃən/ Phân phối sàng lọc
136 Selective retention /sɪˈlek.tɪv  rɪˈten.ʃən/ Khắc họa
137 Service channel /ˈsɜː.vɪs  ˈtʃæn.əl/ Kênh dịch vụ
138 Short-run Average Cost –SAC /ʃɔːt – rʌn  æv.ər.ɪdʒ kɒst/ Chi phí trung bình trong ngắn hạn
139 Social – cultural environment /ˌsəʊ.ʃəl – ˈkʌl.tʃər.əl  ɪnˈvaɪ.rən.mənt/ Yếu tố (môi trường) văn hóa xã hội
140 Social marketing concept /ˌsəʊ.ʃəl  ˈmɑː.kɪ.tɪŋ  ˈkɒn.sept/ Quan điểm tiếp thị xã hội

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH MARKETING PHẦN 8

 

141   Special-event pricing /ˈspeʃ.əl  ɪˈvent  ˈpraɪ.sɪŋ/ Định giá cho những sự kiện đặc biệt
142 Straight rebuy /streɪt  rɪ’baɪ/ Mua lại trực tiếp
143 Subculture /ˈsʌbˌkʌl.tʃər/ Văn hóa phụ
144 Survey /ˈsʌbˌkʌl.tʃər/ Điều tra
145 Survival objective /səˈvaɪ.vəl  əbˈdʒek.tɪv/ Mục tiêu tồn tại
146 Target market /ˈtɑː.ɡɪt  ˈmɑː.kɪ.t/ Thị trường mục tiêu
147 Target marketing /ˈtɑː.ɡɪt  ˈmɑː.kɪ.tɪŋ/ Tiếp thị mục tiêu
148 Target-return pricing /ˈtɑː.ɡɪt – rɪˈtɜːn  ˈpraɪ.sɪŋ/ Định giá theo lợi nhuận mục tiêu
149 Task environment /tɑːsk  ɪnˈvaɪ.rən.mənt/ Môi trường tác nghiệp
150 Technological environment /ˌtek.nəˈlɒdʒ.ɪ.kəl  ɪnˈvaɪ.rən.mənt/ Yếu tố (môi trường) công nghệ
151 The order-to-payment cycle /ðiː  ˈɔː.dər – tuː – ˈpeɪ.mənt  ˈsaɪ.kəl/ Chu kỳ đặt hàng và trả tiền
152 Timing pricing /ˈtaɪ.mɪŋ  ˈpraɪ.sɪŋ/ Định giá theo thời điểm mua
153 Trademark /ˈtreɪd.mɑːk/ Nhãn hiệu đăng ký
154 Transaction /trænˈzæk.ʃən/ Giao dịch
155 Two-part pricing /tu: – pɑːt  ˈpraɪ.sɪŋ/ Định giá hai phần
156 User /ˈjuː.zər/ Người sử dụng
157 Value /ˈvæl.juː/ Giá trị
158 Value pricing /ˈvæl.juː  ˈpraɪ.sɪŋ/ Định giá theo giá trị
159 Vertical conflict /ˈvɜː.tɪ.kəl  ˈkɒn.flɪkt/ Mâu thuẫn hàng dọc
160 Want /wɒnt/ Mong muốn
161 Wholesaler /ˈhəʊlˌseɪ.lər/ Nhà bán sỉ

 

Tự học từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Marketing
Tự học từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Marketing

TẠM KẾT

Những từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Marketing trên bài viết sẽ phần nào giúp ích cho bạn trong công việc và học tập, làm giàu thêm vốn tiếng Anh về Marketing nói riêng và khả năng dùng tiếng Anh nói chung. 

Còn chần chừ gì nữa, hãy lưu lại các từ vựng trên ngay lập tức và đừng quên tự học và rèn luyện tiếng Anh đều đặn mỗi ngày để nâng cao trình độ bạn nhé!

>>Đọc thêm:

  • 5+ KÊNH YOUTUBE TỰ HỌC MARKETING
  • 10+ Website về Content Marketing chất lượng
  • 10+ WEBSITE TẠO INFOGRAPHIC MIỄN PHÍ